Tim30s.com Khởi nghiệp & Kinh doanh Marketing đỉnh
       
Đăng nhập Đăng ký
Công ty Làm Việc Thông Minh
Triết Lý Kinh Doanh Của LVTM
Được truyền tải qua Logo "Cánh Chim 7 Màu"
Tương tự ánh sáng trắng khi qua môi trường lăng kính sẽ tán sắc 7 màu,
mọi người ai cũng có một tiềm năng,
nhưng chỉ qua môi trường hỗ trợ thích hợp, tiềm năng này mới được phát huy
để từ đó có thể bay cao, bay xa, bay hết trọn con đường tiềm năng của mình.

Danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, 243 mã ngành từ 2019

Danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, 243 mã ngành từ 2019
Ngành nghề kinh doanh có điều kiện:
  • Luật đầu tư số 67/2014/QH13
  • 243 mã ngành kinh doanh có điều kiện

Để dễ cho việc tra cứu, Làm Việc Thông Minh chia làm 15 lĩnh vực bên dưới. Nếu có dự định thành lập doanh nghiệp và tránh các rắc rối không đáng có về sau, chúng tôi khuyên bạn cần kiểm tra ngành nghề bạn đăng ký kinh doanh có nằm trong danh sách này hay không.

15 lĩnh vực chứa 243 ngành kinh doanh có điều kiện bao gồm:

1. Lĩnh vực An ninh quốc phòng

2. Lĩnh vực Tư pháp

3. Lĩnh vực Tài chinh

4. Lĩnh vực Công Thương

5. Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hội

6. Lĩnh vực Giao thông vận tải

7. Lĩnh vực Xây dựng

8. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

9. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

10. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11. Lĩnh vực Y tế

12. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

13. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

14. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

15. Lĩnh vực Ngân hàng

I. Lĩnh vực An ninh quốc phòng

1. Sản xuất con dấu

2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

5. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

6. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

7. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

8. Kinh doanh súng bắn sơn

9. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

10. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy

11. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

12. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

II. Lĩnh vực Tư pháp

1. Hành nghề luật sư

2. Hành nghề công chứng

3. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

4. Hành nghề đấu giá tài sản

5. Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại

6. Hành nghề thừa phát lại

7. Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

III. Lĩnh vực Tài chính

1. Kinh doanh dịch vụ kế toán

2. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

3. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

4. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan

5. Kinh doanh hàng miễn thuế

6. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

7. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

8. Kinh doanh chứng khoán

9. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

10. Kinh doanh bảo hiểm

11. Kinh doanh tái bảo hiểm

12. Môi giới bảo hiểm

13. Đại lý bảo hiểm

14. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

15. Kinh doanh xổ số

16. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

17. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

18. Kinh doanh casino

19. Kinh doanh đặt cược

20. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

IV. Lĩnh vực Công Thương

1. Kinh doanh xăng dầu

2. Kinh doanh khí

3. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

4. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

5. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

6. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

7. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

8. Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

9. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

10. Kinh doanh rượu

11. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

12. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa

13. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực

14. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

15. Xuất khẩu gạo

16. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hành thực phẩm đông lạnh

17. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

18. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

19. Nhượng quyền thương mại

20. Kinh doanh than

21. Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc

22. Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)

23. Kinh doanh tiền chất công nghiệp

24. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

25. Hoạt động thương mại điện tử

26. Hoạt động dầu khí

27. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển

28. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

29. Kiểm toán năng lượng

V. Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hội

1. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

2. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

3. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

4. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

5. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

6. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

7. Kinh doanh dịch vụ việc làm

8. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

9. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

10. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

VI. Lĩnh vực Giao thông vận tải

1. Kinh doanh vận tải đường bộ

2. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

3. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

4. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

5. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

6. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

7. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

8. Kinh doanh vận tải đường thủy

9. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

10. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

11. Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển

12. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

13. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

14. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

15. Kinh doanh khai thác cảng biển

16. Kinh doanh vận tải hàng không

17. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

18. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

19. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

20. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

21. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

22. Kinh doanh vận tải đường sắt

23. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

24. Kinh doanh đường sắt đô thị

25. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

26. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

27. Kinh doanh vận tải đường ống

28. Kinh doanh dịch vụ đảm bảo hàng hải

29. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

VII. Lĩnh vực Xây dựng

1. Kinh doanh bất động sản

2. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

3. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

4. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

5. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

6. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

7. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

8. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

9. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

10. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

11. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

12. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

13. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

14. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

15. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

16. Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

17. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

VIII. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

1. Kinh doanh dịch vụ bưu chính

2. Kinh doanh dịch vụ viễn thông

3. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền ".vn"

4. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

5. Hoạt động nhà xuất bản

6. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

7. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

8. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

9. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

10. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

11. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

12. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

13. Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

14. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

15. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

16. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

IX. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

1. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

2. Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

3. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

4. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

5. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

6. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

7. Hoạt động của trường chuyên biệt

8. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

X. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Khai thác thủy sản

2. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

3. Kinh doanh thủy sản

4. Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

5. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

6. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

7. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

8. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

9. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

10. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

11. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

12. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

13. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

14. Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

15. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

16. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

17. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

18. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

19. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

20. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

21. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

22. Kinh doanh chăn nuôi tập trung

23. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

24. Kinh doanh phân bón

25. Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

26. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

27. Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

28. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

29. Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

30. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

31. Kinh doanh giống thủy sản

32. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

33. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

XI. Lĩnh vực Y tế

1. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

2. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV

3. Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô

4. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi

5. Kinh doanh dược

6. Sản xuất mỹ phẩm

7. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

8. Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng

9. Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

10. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

11. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

12. Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

13. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

14. Kinh doanh trang thiết bị y tế

15. Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế

16. Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế

XII. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

1. Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

2. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

3. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

4. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

5. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

6. Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy

7. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

8. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

XIII. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1. Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim

2. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

3. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

4. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường

5. Kinh doanh dịch vụ lữ hành

6. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

7. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

8. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

9. Kinh doanh dịch vụ lưu trú

10. Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng

11. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

12. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

13. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

14. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

XIV. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

2. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

3. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

4. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

5. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

6. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

7. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

8. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

9. Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

10. Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

11. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

12. Khai thác khoáng sản

13. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

14. Nhập khẩu phế liệu

15. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

16. Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải

XV. Lĩnh vực Ngân hàng

1. Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại

2. Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

3. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

4. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

5. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

6. Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

7. Kinh doanh vàng

8. Hoạt động in, đúc tiền

9. Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

   
Ưu Thế Giờ Là Của Bạn
Dùng "3 Lối Tắt" Tạo Công Thức "8 Tuần Bứt Phá" 1+2+3 = 0
Phát triển cùng nền kinh tế chia sẻ, LVTM chia sẻ Kiến thức - Kỹ năng - Công nghệ - Nguồn lực kinh doanh cao cấp, mở ra
3 lối tắt nhằm rút ngắn con đường khởi nghiệp cho cộng đồng Doanh nghiệp nhỏ Việt nam.

"3 lối tắt" là có ưu thế cạnh tranh.
Cùng LVTM triển khai chiến lược Marketing phù hợp, Bạn sẽ tạo ra công thức "8 tuần bứt phá" 1+2+3 = 0 cho riêng mình.

Chia sẻ Văn phòng
Để tiết kiệm đến 80%
chi phí hoạt động
Chia sẻ Nhân sự
Để chốt đơn hàng
nhanh, chính xác
Chia sẻ Hệ thống
Để có khách liên tục,
giữ khách trọn đời
KHÔNG
● Rủi ro
● Đầu tư ban đầu
428 Điện Biên Phủ, P.11, Q10, TPHCM
Fax: (028) 38 329 579
Email: sales@ lvtm.vn
Ngân hàng ACB: Số TK 111772669 - CN Quận 3
Giám đốc: Nguyễn Hoàng Vũ
Giấy phép thành lập công ty số 0310572550, do Sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 11/01/2011
Làm Việc Thông Minh - Bệ Phóng Khởi Nghiệp
Copyright © 2016 LVTM. All rights reserved.
Cách Kinh Doanh Bứt Phá
Với 3 KHÔNG
0 Nhân Viên
0 Văn Phòng
0 Hệ Thống
8 tuần triển khai
Đánh giá khả thi
RSS
Danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, 243 mã ngành từ 2019Rating: 8 / 10260
8 10260
Có 4 rào cản
Làm kinh doanh bế tắc